璧
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶
18
块
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (玉) quý (辟 âm đọc) tròn đẹp, ngọc bích vô giá, đĩa ngọc 璧.
Thành phần cấu tạo
璧
Đĩa ngọc
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đĩa ngọc
Ví dụ (3)
博物馆展出一块玉璧。
Bảo tàng trưng bày một đĩa ngọc.
这件璧形玉器很珍贵。
Món ngọc khí hình bích này rất quý.
古人用璧作为礼器。
Người xưa dùng đĩa ngọc làm lễ khí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây