Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
璧
bì
Đĩa ngọc
Hán việt: bích
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一一丨一丶
18
块
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc (玉) quý (辟 âm đọc) tròn đẹp, ngọc bích vô giá, đĩa ngọc 璧.

Thành phần cấu tạo

璧
bì
Đĩa ngọc
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đĩa ngọc
Ví dụ (3)
bó wù guǎn博物馆zhǎn展chū出yí一kuài块yù玉bì璧。
Bảo tàng trưng bày một đĩa ngọc.
zhè这jiàn件bì璧xíng形yù玉qì器hěn很zhēn guì珍贵。
Món ngọc khí hình bích này rất quý.
gǔ古rén人yòng用bì璧zuò wéi作为lǐ礼qì器。
Người xưa dùng đĩa ngọc làm lễ khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây