Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
tái
HSK 5
Bàn, sân khấu
Hán Việt:ĐÀI••Loại từ:Danh từ
18 nét
一丨ノ丶一丨一丶フ一丨丨+6
木Mộc+臺Đài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

檯
tái
Bàn, sân khấu
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
臺
Đàitái
Đài / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng gỗ quý (木) đóng thành chiếc đài cao (臺) có mặt phẳng rộng rãi để bày biện đồ đạc hay biểu diễn gọi là cái bàn, sân khấu (檯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bàn, sân khấu
ENTiếng Anh:desk, table, platform, stand
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shū書fàng放zài在tái檯shàng上。
Sách đặt trên bàn.
The book is on the table.
#2
yǎnyuán演员zǒushàng走上xì戏tái檯。
Diễn viên bước lên sân khấu.
The actor walked onto the stage.
#3
zhè这zhāng张tái檯zi子hěn很wěn稳。
Cái bàn này rất chắc.
This table is very steady.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây