tái
Bàn, sân khấu
Hán việt: di
一丨ノ丶一丨一丨フ一丶フ一フ丶一丨一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phồn thể, gỗ () làm đài () để đồ, mặt bàn phẳng, bàn .

Thành phần cấu tạo

tái
Bàn, sân khấu
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn, sân khấu
Ví dụ (3)
shūfàngzàitáishang
Sách đặt trên bàn.
yǎn yuánzǒushàngtái
Diễn viên bước lên sân khấu.
zhèzhāngtáizihěnwěn
Cái bàn này rất chắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây