Hán Việt:ĐÀI••Loại từ:Danh từ
18 nét
一丨ノ丶一丨一丶フ一丨丨+6
木Mộc+臺Đài
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
檯
Bàn, sân khấu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)

臺
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

檯
Bàn, sân khấu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bàn, sân khấu
ENTiếng Anh:desk, table, platform, stand
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
書放在檯上。
Sách đặt trên bàn.
The book is on the table.
#2
演员走上戏檯。
Diễn viên bước lên sân khấu.
The actor walked onto the stage.
#3
这张檯子很稳。
Cái bàn này rất chắc.
This table is very steady.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây