魏
ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Quỷ (鬼) ủy (委) thác sức mạnh, nước lớn thời Tam Quốc, quốc hiệu Ngụy 魏.
Thành phần cấu tạo
魏
nước Ngụy, triều Ngụy; họ Ngụy
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:nước Ngụy, triều Ngụy; họ Ngụy.
Ví dụ (3)
魏国是战国时期的国家。
Nước Ngụy là quốc gia thời Chiến Quốc.
魏先生今天来访。
Ông Ngụy hôm nay đến thăm.
他研究魏晋文学。
Anh ấy nghiên cứu văn học Ngụy Tấn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây