Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
魏
wèi
nước Ngụy, triều Ngụy; họ Ngụy.
Hán việt: nguy
ノ一丨ノ丶フノ一ノ丨フ一一ノフフ丶
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Quỷ (鬼) ủy (委) thác sức mạnh, nước lớn thời Tam Quốc, quốc hiệu Ngụy 魏.

Thành phần cấu tạo

魏
wèi
nước Ngụy, triều Ngụy; họ Ngụy
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Quỷ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:nước Ngụy, triều Ngụy; họ Ngụy.
Ví dụ (3)
wèi魏guó国shì是zhàn战guó国shí qī时期de的guó jiā国家。
Nước Ngụy là quốc gia thời Chiến Quốc.
wèi魏xiān sheng先生jīn tiān今天lái来fǎng访。
Ông Ngụy hôm nay đến thăm.
tā他yán jiū研究wèi魏jìn晋wén xué文学。
Anh ấy nghiên cứu văn học Ngụy Tấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây