史上
shǐ shàng
Trong lịch sử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trong lịch sử
Ví dụ (3)
niánshàng hǎikāi shǐshí shīleshǐshàngzuìyán de fēn lèizhì
Năm ngoái Thượng Hải đã bắt đầu thực hiện chế độ phân loại rác nghiêm ngặt nhất trong lịch sử.
zhè shìzhè jiāgōng shǐshàng guī zuì de cái yuánxíng dòng
Đây là đợt cắt giảm nhân sự có quy mô lớn nhất trong lịch sử của công ty này.
hěn duōrénrèn wéishìlán qiúshǐ shàngzuìwěi deyùn dòng yuán
Nhiều người cho rằng anh ấy là vận động viên vĩ đại nhất trong lịch sử bóng rổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây