翼
フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
17
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼.
Thành phần cấu tạo
翼
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, máy bay), bên sườn, cánh (chính trị/quân sự).
Ví dụ (8)
那只鸟受了伤,折断了一只翼。
Con chim đó bị thương, gãy mất một bên cánh.
飞机在跑道上滑行,机翼闪闪发光。
Máy bay đang lăn bánh trên đường băng, cánh máy bay lấp lánh.
他在公司的左翼力量支持下当选。
Ông ấy đắc cử dưới sự ủng hộ của lực lượng cánh tả trong công ty.
得到了这笔资金,我们的团队真是如虎添翼。
Nhận được khoản vốn này, đội ngũ chúng ta quả thực như hổ mọc thêm cánh.
在这个庞大的商业帝国里,他只是一个小小的羽翼。
Trong đế chế thương mại khổng lồ này, anh ta chỉ là một trợ thủ (cánh lông) nhỏ bé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây