Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
翼
yì
cánh (chim, máy bay), bên sườn, cánh (chính trị/quân sự).
Hán việt: dực
フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
17
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Lông vũ (羽) khác (異) biệt mọc ra, đôi cánh bay cao, cánh 翼.

Thành phần cấu tạo

翼
yì
Cánh
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (phía trên)
異
Dị
Khác / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cánh (chim, máy bay), bên sườn, cánh (chính trị/quân sự).
Ví dụ (8)
nà那zhī只niǎo鸟shòu受le了shāng伤,zhé折duàn断le了yī一zhī只yì翼。
Con chim đó bị thương, gãy mất một bên cánh.
fēi jī飞机zài在pǎo跑dào道shàng上huá滑xíng行,jī机yì翼shǎn闪shǎn闪fā发guāng光。
Máy bay đang lăn bánh trên đường băng, cánh máy bay lấp lánh.
tā他zài在gōng sī公司de的zuǒ左yì翼lì liàng力量zhī chí支持xià下dāng xuǎn当选。
Ông ấy đắc cử dưới sự ủng hộ của lực lượng cánh tả trong công ty.
dé得dào到le了zhè这bǐ笔zī jīn资金,wǒ men我们de的tuán团duì队zhēn真shi是rú如hǔ虎tiān添yì翼。
Nhận được khoản vốn này, đội ngũ chúng ta quả thực như hổ mọc thêm cánh.
zài在zhè ge这个páng dà庞大de的shāng yè商业dì帝guó国lǐ里,tā他zhǐ只shì是gè一x个iǎo小xiǎo小de的yǔ羽yì翼。
Trong đế chế thương mại khổng lồ này, anh ta chỉ là một trợ thủ (cánh lông) nhỏ bé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây