墨香
—
Phân tích từ 墨香
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hương mực thơm
Ví dụ (3)
铺开宣纸写字的那一刻,我仿佛又闻到了小时候爷爷房间里的墨香。
Khoảnh khắc trải giấy Tuyên ra viết chữ, tôi như lại ngửi thấy hương mực trong phòng ông nội hồi nhỏ.
打开这本刚出版的新书,一股淡淡的纸墨香扑鼻而来。
Mở cuốn sách mới xuất bản này ra, một mùi hương giấy mực thoang thoảng xộc vào mũi.
这家老字号的文具店里,常年飘散着浓郁的笔墨香气。
Trong cửa hàng văn phòng phẩm lâu đời này, quanh năm thoang thoảng mùi hương bút mực nồng đậm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây