两寸
liǎng cùn
hai thốn / hai inch

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:hai thốn / hai inch
Ví dụ (3)
jiān chíyùn dòngsān yuèhòude zhòngjiàngleyāo wéixiǎoleliǎng cùn
Sau 3 tháng kiên trì vận động, cân nặng của tôi đã giảm, vòng eo cũng nhỏ đi hai thốn.
bàn zhào yào jiāojìn pāi shèdebái liǎng cùncǎi miǎn guānzhào piàn
Làm hộ chiếu cần nộp ảnh thẻ cỡ hai inch nền trắng, màu, không đội mũ chụp gần đây.
cái féngliángleliáng chǐ cùnshuō tuǐhái yàozàigǎi duǎnliǎng cùncái shēn
Thợ may đo kích thước, bảo rằng ống quần còn phải sửa ngắn thêm hai thốn nữa mới vừa vặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây