zhān
Nhìn, ngắm nhìn
Hán việt: chiêm
丨フ一一一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mắt () chiêm () ngưỡng ngắm nhìn, nhìn lên tôn kính, nhìn .

Thành phần cấu tạo

zhān
Nhìn, ngắm nhìn
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhìn, ngắm nhìn
Ví dụ (3)
yóuzhān yǎng niànbēi
Du khách chiêm ngưỡng đài tưởng niệm.
táitóuzhānwàngxīngkōng
Anh ấy ngẩng đầu ngắm bầu trời sao.
menyuǎnyuǎnzhānjiànleshāndǐng
Chúng tôi nhìn thấy đỉnh núi từ xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây