瞻
丨フ一一一ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
18
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mắt (目) chiêm (詹) ngưỡng ngắm nhìn, nhìn lên tôn kính, nhìn 瞻.
Thành phần cấu tạo
瞻
Nhìn, ngắm nhìn
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
詹
Chiêm
Nhìn / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhìn, ngắm nhìn
Ví dụ (3)
游客瞻仰纪念碑。
Du khách chiêm ngưỡng đài tưởng niệm.
他抬头瞻望星空。
Anh ấy ngẩng đầu ngắm bầu trời sao.
我们远远瞻见了山顶。
Chúng tôi nhìn thấy đỉnh núi từ xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây