Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
yùn
HSK 5
Chứa đựng, tích trữ
Hán Việt:UẨN••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨丨フフ一丨フ一一丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+温Ôn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蕴
yùn
Chứa đựng, tích trữ
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ (phía trên)
Bộ Thảo
温
Ônwēn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới lớp cỏ cây xanh tốt (艹) luôn giữ được hơi ấm ôn hòa (温) là nơi đất mẹ âm thầm chứa đựng, tích trữ nguồn sống (蕴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chứa đựng, tích trữ
ENTiếng Anh:contain, hold, accumulate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这piān篇wénzhāng文章yùnhán蕴含shēn深yì意。
Bài văn này chứa đựng ý nghĩa sâu xa.
This article contains a profound meaning.
#2
shānzhōng山中yùncáng蕴藏zhe着fēngfù丰富kuàngchǎn矿产。
Trong núi chứa đựng khoáng sản phong phú.
The mountains hold rich mineral deposits.
#3
tā他xīnlǐ心里yùn蕴zhe着nùqì怒气。
Trong lòng anh ấy tích chứa cơn giận.
He harbors anger in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây