蕴
一丨丨フフ一丨フ一一丨フ丨丨一
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) ấm (温 biến thể) giữ bên trong, tàng trữ sâu kín, chứa đựng 蕴.
Thành phần cấu tạo
蕴
Chứa đựng, tích trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
温
Ôn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chứa đựng, tích trữ
Ví dụ (3)
这篇文章蕴含深意。
Bài văn này chứa đựng ý nghĩa sâu xa.
山中蕴藏着丰富矿产。
Trong núi chứa đựng khoáng sản phong phú.
他心里蕴着怒气。
Trong lòng anh ấy tích chứa cơn giận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây