Hán Việt:UẨN••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨丨フフ一丨フ一一丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+温Ôn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蕴
Chứa đựng, tích trữ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)

温
Ôn
Ấm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

蕴
Chứa đựng, tích trữ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chứa đựng, tích trữ
ENTiếng Anh:contain, hold, accumulate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这篇文章蕴含深意。
Bài văn này chứa đựng ý nghĩa sâu xa.
This article contains a profound meaning.
#2
山中蕴藏着丰富矿产。
Trong núi chứa đựng khoáng sản phong phú.
The mountains hold rich mineral deposits.
#3
他心里蕴着怒气。
Trong lòng anh ấy tích chứa cơn giận.
He harbors anger in his heart.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây