bèng
nhảy, bật, tung tăng (thường chỉ động tác nhảy của hai chân cùng lúc, nhảy ngắn, liên tục hoặc bật nảy lên).
Hán việt: bính
丨フ一丨一丨一丨フ丨ノフ一一ノフ一一
18
HSK 6

Gợi nhớ

Chân () bật ( âm đọc) lên cao, nhảy lên mạnh mẽ, nhảy .

Thành phần cấu tạo

bèng
Nhảy, bật lên
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Băng
Sụp / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhảy, bật, tung tăng (thường chỉ động tác nhảy của hai chân cùng lúc, nhảy ngắn, liên tục hoặc bật nảy lên).
Ví dụ (9)
xiǎo zizàicǎoshàngbèngláibèng
Chú thỏ con nhảy qua nhảy lại trên bãi cỏ.
hái zimengāo xìngdezàichuángshàngluànbèng
Lũ trẻ vui đến mức nhảy loạn xạ trên giường.
tīngdàozhè hǎoxiāo xixīng fèndebèngle lái
Nghe được tin tốt này, anh ấy phấn khích nhảy cẫng lên.
qiúpèngdàoleqiángyòubènglehuílái
Quả bóng đập vào tường rồi lại bật ngược trở lại.
bàohuāzàiguōlideluànbèng
Bắp rang bơ nổ lách tách nhảy loạn xạ trong nồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây