峰峰
fēng fēng
Đỉnh đến đỉnh, biên độ cực đại đến cực tiểu (peak-to-peak)

Phân tích từ 峰峰

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đỉnh đến đỉnh, biên độ cực đại đến cực tiểu (peak-to-peak)
Ví dụ (3)
zàishì shàng qīng de chūzhè gejiāo liúxìn hàodefēng fēngzhí
Trên máy hiện sóng, bạn có thể đọc rõ giá trị đỉnh - đỉnh của tín hiệu xoay chiều này.
gōng chéng shī yào suànchūdiàn defēng fēng què bǎodiàn zhōngdeyuán jiàn huìbèi chuān穿
Các kỹ sư cần tính toán biên độ đỉnh - đỉnh của điện áp để đảm bảo các linh kiện trong mạch không bị đánh thủng.
yīn pínxìn hàoguò zǎishídefēng fēngzhí huìchāo chūfàng dezuì chéng zǎifàn wéidǎo zhìshēng yīnshī zhēn
Khi tín hiệu âm thanh bị quá tải, giá trị đỉnh - đỉnh của nó sẽ vượt quá phạm vi chịu đựng tối đa của bộ khuếch đại, dẫn đến biến dạng âm thanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây