Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fēng
HSK 3
Đỉnh; chóp
Hán Việt:PHONG••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ丨ノフ丶一一一丨
山Sơn+夆Chữ Phùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

峰
fēng
Đỉnh; chóp
山
Bộ Sơnshān
Núi non (bên trái)
Bộ Sơn
夆
Chữ Phùngpáng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn núi cao vút (山) nhô lên như mũi nhọn gặp gỡ mây trời (夆) chính là đỉnh núi chót vót (峰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đỉnh; chóp
ENTiếng Anh:peak; summit; crest
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座shānfēng山峰zhōngnián终年jīxuě积雪。
Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ.
This mountain peak is snow-capped all year round.
#2
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于dàodá到达le了shìyè事业de的dǐngfēng顶峰。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.
After years of hard work, he finally reached the peak of his career.
#3
xiànzài现在shì是jiāotōng交通gāofēngqī高峰期,lù路shàng上hěn很dǔ堵。
Bây giờ là giờ cao điểm giao thông, trên đường rất tắc.
It's rush hour now, and the roads are very congested.
#4
zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰shì是shìjiè世界dìyī第一gāofēng高峰。
Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
Mount Everest is the highest peak in the world.
#5
tā他de的jìshù技术yǐjīng已经dádào达到le了diānfēng巅峰zhuàngtài状态。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến trạng thái đỉnh cao.
His skills have already reached their peak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây