Hán Việt:PHONG••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ丨ノフ丶一一一丨
山Sơn+夆Chữ Phùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
峰
Đỉnh; chóp
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)

夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

峰
Đỉnh; chóp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đỉnh; chóp
ENTiếng Anh:peak; summit; crest
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座山峰终年积雪。
Đỉnh núi này quanh năm tuyết phủ.
This mountain peak is snow-capped all year round.
#2
经过多年的努力,他终于到达了事业的顶峰。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đạt đến đỉnh cao của sự nghiệp.
After years of hard work, he finally reached the peak of his career.
#3
现在是交通高峰期,路上很堵。
Bây giờ là giờ cao điểm giao thông, trên đường rất tắc.
It's rush hour now, and the roads are very congested.
#4
珠穆朗玛峰是世界第一高峰。
Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
Mount Everest is the highest peak in the world.
#5
他的技术已经达到了巅峰状态。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến trạng thái đỉnh cao.
His skills have already reached their peak.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây