Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鬍
hú
Râu
Hán việt: hồ
一丨一一一フ丶ノノノ一丨丨フ一ノフ一一
19
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tóc (髟) mọc (胡 âm đọc) trên mặt, râu quai nón, râu 鬍.

Thành phần cấu tạo

鬍
hú
Râu
髟
Bộ Tiêu
Tóc (phía trên)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Râu
Ví dụ (3)
tā他liú留zhe着cháng长hú鬍zi子。
Anh ấy để râu dài.
bà ba爸爸bǎ把hú鬍zi子guā刮gān jìng干净le了。
Bố đã cạo sạch râu.
lǎo老rén人de的hú鬍xū须yǐ jīng已经bái白le了。
Râu của cụ già đã bạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây