Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
huò
HSK 5
Thu hoạch
Hán Việt:HOẠCH••Loại từ:Động từ
19 nét
ノ一丨ノ丶丶一丨一ノ丨丶+7
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+蒦Hoạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

穫
huò
Thu hoạch
禾
Bộ Hòahé
Lúa (bên trái)
Bộ Hòa
蒦
Hoạch (biến thể)huò
Âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi tay cầm bó lúa chín (禾) cắt gom lại (蒦) mang về kho sau một mùa màng bội thu chính là thu hoạch, gặt hái (穫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:Thu hoạch
ENTiếng Anh:To harvest / Harvest.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nóngmín农民zhèngzài正在shōuhuò收穫dàogǔ稻谷。
Nông dân đang thu hoạch lúa.
The farmers are harvesting rice.
#2
jīnnián今年de的huò穫liàng量hěn很gāo高。
Sản lượng thu hoạch năm nay rất cao.
This year's harvest yield is very high.
#3
nǔlì努力zhīhòu之后bì必yǒu有shōuhuò收穫。
Sau nỗ lực nhất định sẽ có thu hoạch.
Hard work is sure to bring rewards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây