Hán Việt:HOẠCH••Loại từ:Động từ
19 nét
ノ一丨ノ丶丶一丨一ノ丨丶+7
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+蒦Hoạch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
穫
Thu hoạch
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)

蒦
Hoạch (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

穫
Thu hoạch
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:Thu hoạch
ENTiếng Anh:To harvest / Harvest.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
农民正在收穫稻谷。
Nông dân đang thu hoạch lúa.
The farmers are harvesting rice.
#2
今年的穫量很高。
Sản lượng thu hoạch năm nay rất cao.
This year's harvest yield is very high.
#3
努力之后必有收穫。
Sau nỗ lực nhất định sẽ có thu hoạch.
Hard work is sure to bring rewards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây