huò
Thu hoạch
Hán việt: hoạch
ノ一丨ノ丶一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
18
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lúa () gặt ( biến thể) về nhà, mùa thu hoạch, thu hoạch .

Thành phần cấu tạo

huò
Thu hoạch
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Hoạch (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

suǒ

Dùng cho nhà cửa, trường học, bệnh viện, cơ quan, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 所 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一所宾馆
một khách sạn
一所医院
một bệnh viện
一所银行
một ngân hàng
一所中学
một trường trung học
一所幼儿园
một trường mẫu giáo
一所邮局
một bưu điện

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thu hoạch
Ví dụ (3)
nóng mínzhèng zàishōuhuòdào
Nông dân đang thu hoạch lúa.
jīn niándehuòliànghěngāo
Sản lượng thu hoạch năm nay rất cao.
zhīhòuyǒushōuhuò
Sau nỗ lực nhất định sẽ có thu hoạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây