mēng / méng
che mắt, lừa gạt, bịp.
Hán việt: mông
丨フ一一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
18
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mắt () bị che () mờ, không nhìn thấy rõ, mù .

Thành phần cấu tạo

mēng / méng
che mắt, lừa; mù mờ, mờ mịt
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
Mông
Che / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'mēng')
Nghĩa:che mắt, lừa gạt, bịp.
Ví dụ (3)
biéxiǎngmēngpiàn jiā
Đừng hòng lừa gạt mọi người.
yòngmēngzhùyǎn jing
Anh ấy dùng vải che mắt lại.
zhè gepiànmēngliǎo
Trò lừa này không lừa được tôi.
2
tính từ (đọc 'méng')
Nghĩa:mù mờ, mờ mịt.
Ví dụ (3)
yǎn jingyǒudiǎnméng
Mắt anh ấy hơi mờ.
tàiqiánfāngpiànménglóng
Sương quá dày, phía trước mờ mịt.
gāngxǐngshítóunǎoháiméngméngde
Lúc vừa tỉnh đầu óc vẫn còn mơ hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây