矇
丨フ一一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
18
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mắt (目) bị che (蒙) mờ, không nhìn thấy rõ, mù 矇.
Thành phần cấu tạo
矇
che mắt, lừa; mù mờ, mờ mịt
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
蒙
Mông
Che / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'mēng')
Nghĩa:che mắt, lừa gạt, bịp.
Ví dụ (3)
别想矇骗大家。
Đừng hòng lừa gạt mọi người.
他用布矇住眼睛。
Anh ấy dùng vải che mắt lại.
这个骗局矇不了我。
Trò lừa này không lừa được tôi.
2
tính từ (đọc 'méng')
Nghĩa:mù mờ, mờ mịt.
Ví dụ (3)
他眼睛有点矇。
Mắt anh ấy hơi mờ.
雾太大,前方一片矇眬。
Sương quá dày, phía trước mờ mịt.
刚醒时头脑还矇矇的。
Lúc vừa tỉnh đầu óc vẫn còn mơ hồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây