Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
簽
qiān
Ký tên, chữ ký
Hán việt: thiêm
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
19
只, 盒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thẻ tre (⺮) ghi tên (biến thể), đặt bút ký xác nhận, ký tên 簽.

Thành phần cấu tạo

簽
qiān
Ký tên, chữ ký
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
籤
Thiêm (biến thể)
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ký tên, chữ ký
Ví dụ (3)
qǐng请zài在wén jiàn文件shang上qiān簽míng名。
Xin hãy ký tên lên tài liệu.
tā他yǐ jīng已经qiān簽le了hé tong合同。
Anh ấy đã ký hợp đồng rồi.
zhè这zhāng张qiān簽tiáo条yào要bǎo cún保存hǎo好。
Tờ phiếu ký này cần được giữ cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây