簽
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
19
只, 盒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thẻ tre (⺮) ghi tên (biến thể), đặt bút ký xác nhận, ký tên 簽.
Thành phần cấu tạo
簽
Ký tên, chữ ký
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
籤
Thiêm (biến thể)
Âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ký tên, chữ ký
Ví dụ (3)
请在文件上簽名。
Xin hãy ký tên lên tài liệu.
他已经簽了合同。
Anh ấy đã ký hợp đồng rồi.
这张簽条要保存好。
Tờ phiếu ký này cần được giữ cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây