麵
一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶一ノ丨フ丨丨一一一
20
方
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lúa mì (麥) xay thành mặt (面) bột, sợi mì dai ngon, mì 麵.
Thành phần cấu tạo
麵
Mì, bột mì
麥
Bộ Mạch
Lúa mì (bên trái)
面
Diện
Mặt / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mì, bột mì
Ví dụ (3)
我想吃一碗牛肉麵。
Tôi muốn ăn một bát mì bò.
她用麵粉做包子。
Cô ấy dùng bột mì làm bánh bao.
这家店的麵很好吃。
Mì của quán này rất ngon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây