miàn
Mì, bột mì
Hán việt: miến
一丨ノ丶ノ丶ノ丶ノフ丶一ノ丨フ丨丨一一一
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa mì () xay thành mặt () bột, sợi mì dai ngon, mì .

Thành phần cấu tạo

miàn
Mì, bột mì
Bộ Mạch
Lúa mì (bên trái)
Diện
Mặt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mì, bột mì
Ví dụ (3)
xiǎngchīwǎnniúròumiàn
Tôi muốn ăn một bát bò.
yòngmiànfěnzuòbāo zi
Cô ấy dùng bột mì làm bánh bao.
zhèjiādiàndemiànhěnhǎo chī
của quán này rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây