tuán
Bánh gạo, bánh bao
Hán việt: đoàn
丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨フ一一丨一丶一丨丶一
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gạo () nặn tròn (), bánh gạo tròn trịa, bánh gạo .

Thành phần cấu tạo

tuán
Bánh gạo, bánh bao
Bộ Mễ
Gạo (bên trái)
Đoàn
Tròn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh gạo, bánh bao
Ví dụ (3)
zhuōshangyǒugenuòtuán
Trên bàn có vài viên bánh nếp.
mǎilegefàntuán
Cô ấy mua một nắm cơm.
zhèzhǒngtuánzimiànyǒudòushā
Loại bánh viên này bên trong có đậu đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây