孃
フノ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
20
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phụ nữ (女) lớn (襄 âm đọc) nuôi con, mẹ hiền yêu thương, mẹ 孃.
Thành phần cấu tạo
孃
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
襄
Tương
Âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mẹ
Ví dụ (3)
孃在门口等他。
Mẹ đang đợi anh ấy ở cửa.
他很想念老孃。
Anh ấy rất nhớ mẹ già.
古书中常用孃指母亲。
Trong sách cổ thường dùng 孃 để chỉ mẹ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây