rǎng
La hét, om sòm
Hán việt: nhương
丨フ一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
20
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () la ( âm đọc) om sòm, hét to ồn ào, la hét .

Thành phần cấu tạo

rǎng
La hét, om sòm
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Tương
Âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

shēng

Dùng cho số lần phát ra âm thanh (như gọi một tiếng, thở dài một tiếng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 声 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:La hét, om sòm
Ví dụ (3)
biézàizǒu lánglirǎng
Đừng la hét ở hành lang.
hái zimenrǎngzheyàochūwán
Bọn trẻ la lên đòi ra ngoài chơi.
zhèjiànshìrǎngderénréndōuzhī dào
Anh ấy la ầm chuyện này đến mức ai cũng biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây