嚷
Gợi nhớ
Miệng (口) la (襄 âm đọc) om sòm, hét to ồn ào, la hét 嚷.
Thành phần cấu tạo
嚷
La hét, om sòm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
襄
Tương
Âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho số lần phát ra âm thanh (như gọi một tiếng, thở dài một tiếng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 声 + Danh từ
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:La hét, om sòm
Ví dụ (3)
别在走廊里嚷。
Đừng la hét ở hành lang.
孩子们嚷着要出去玩。
Bọn trẻ la lên đòi ra ngoài chơi.
他把这件事嚷得人人都知道。
Anh ấy la ầm chuyện này đến mức ai cũng biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây