Ví dụ, ẩn dụ
Hán việt: thí
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶一一一丨フ一
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lời () mở () ra so sánh, dùng hình ảnh minh họa, ví dụ .

Thành phần cấu tạo

Ví dụ, ẩn dụ
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ví dụ, ẩn dụ
Ví dụ (3)
lǎo shīyòng shiláidào
Giáo viên dùng câu chuyện để ví dụ đạo lý.
xiānzuòjiǎn dān
Ví dụ, bạn có thể làm bài dễ trước.
zhè ge dehěntiēqiè
Ẩn dụ này ví rất sát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây