譬
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶一一一丨フ一
20
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lời (言) mở (辟) ra so sánh, dùng hình ảnh minh họa, ví dụ 譬.
Thành phần cấu tạo
譬
Ví dụ, ẩn dụ
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ví dụ, ẩn dụ
Ví dụ (3)
老师用故事来譬喻道理。
Giáo viên dùng câu chuyện để ví dụ đạo lý.
譬如,你可以先做简单题。
Ví dụ, bạn có thể làm bài dễ trước.
这个比喻譬得很贴切。
Ẩn dụ này ví rất sát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây