藉
一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
17
些
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đem lớp cỏ khô (艹) đan kết thành tấm đệm lót ngồi (耤) để nương tựa, dựa vào hoặc mượn cớ (藉).
Thành phần cấu tạo
藉
dựa vào, mượn cớ; chiếu/lót; lộn xộn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
籍
Tịch
Sách / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (2)
1
động từ / danh từ (đọc 'jiè')
Nghĩa:dựa vào, mượn cớ; chiếu/lót; lộn xộn
Ví dụ (3)
他藉着机会说明情况。
Anh ấy nhân cơ hội giải thích tình hình.
He took the opportunity to explain the situation.
她藉口生病没有参加。
Cô ấy lấy cớ bị bệnh nên không tham gia.
She used illness as an excuse not to attend.
古人席地而坐,常用草藉。
Người xưa ngồi dưới đất, thường dùng chiếu cỏ lót.
People in ancient times sat on the ground, often using straw mats as padding.
2
tính từ (đọc 'jí')
Nghĩa:lộn xộn, bừa bãi trong 狼藉.
Ví dụ (3)
房间里一片狼藉。
Trong phòng bừa bộn lung tung.
The room is in a complete mess.
桌上杯盘狼藉。
Trên bàn chén đĩa bừa bãi.
Cups and plates lie in disorder on the table.
雨后院子里落叶狼藉。
Sau mưa, lá rụng trong sân vương vãi bừa bộn.
Fallen leaves lie scattered all over the yard after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây