mở mang, khai phá; bác bỏ
Hán việt: phách
丨フ一一丨フ一一フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
21
HSK1

Gợi nhớ

Mở cửa () ra () khai phá, mở mang bờ cõi, mở mang .

Thành phần cấu tạo

mở mang, khai phá; bác bỏ
Bộ Môn
Cửa (phía ngoài)
Tịch
Mở / âm đọc (phía trong)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở mang, khai phá; bác bỏ
Ví dụ (3)
xiānmínkāilezhèpiàn
Người xưa đã khai phá mảnh đất này.
zhètiáoshìxīnde
Con đường này mới được mở.
xuézhěyáoshuō míngzhēn xiàng
Học giả bác bỏ tin đồn và làm rõ sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây