guàn
Tưới, đổ vào
Hán việt: hoán
丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
20
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () đổ ( âm đọc) vào tưới, bơm nước dẫn tưới, tưới .

Thành phần cấu tạo

guàn
Tưới, đổ vào
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Quán
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tưới, đổ vào
Ví dụ (3)
gěihuāguànshuǐ
Anh ấy tưới nước cho hoa.
gōngr énshuǐ guànjìn
Công nhân đổ xi măng vào khuôn.
zhèpiàntián yàoguàng ài
Mảnh ruộng này cần được tưới tiêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây