Bá chủ, bạo chúa
Hán việt:
一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
21
位, 名, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mưa () trùm da () trăng (), thống trị thế giới, bá chủ .

Thành phần cấu tạo

Bá chủ, bạo chúa
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
Bộ Cách
Da (phía giữa)
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bá chủ, bạo chúa
Ví dụ (3)
xiǎngchéng wéifāngzhǔ
Anh ấy muốn trở thành bá chủ một vùng.
zhè gerénxíng wéihěn dào
Người này hành xử rất ngang ngược.
dàizhūhóuzhēng
Chư hầu thời cổ tranh bá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây