chǔn
Ngốc nghếch, vụng về
Hán việt: xuẩn
一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
21
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Côn trùng (虫虫) mùa xuân () rục rịch, hành động không suy nghĩ, ngốc .

Thành phần cấu tạo

chǔn
Ngốc nghếch, vụng về
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, vụng về
Ví dụ (3)
zhè gebàn tàichǔnle
Cách này quá ngốc.
zuòlejiànchǔnshì
Anh ấy đã làm một việc ngu ngốc.
yàoyīnwèichōng dòngxiǎn dechǔn
Đừng vì bốc đồng mà trông ngốc nghếch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây