蠢
一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
21
点
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Côn trùng (虫虫) mùa xuân (春) rục rịch, hành động không suy nghĩ, ngốc 蠢.
Thành phần cấu tạo
蠢
Ngốc nghếch, vụng về
春
Xuân
Xuân / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới, hai lần)
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, vụng về
Ví dụ (3)
这个办法太蠢了。
Cách này quá ngốc.
他做了一件蠢事。
Anh ấy đã làm một việc ngu ngốc.
不要因为冲动显得蠢。
Đừng vì bốc đồng mà trông ngốc nghếch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây