téng
Dây leo, mây tre đan
Hán việt: đằng
一丨丨ノフ一一丶ノ一一ノ丶丨丶一ノ丶
18
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () leo dài ( âm đọc) bám vào, thực vật leo quấn, dây leo .

Thành phần cấu tạo

téng
Dây leo, mây tre đan
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Đằng
Âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho cây cối, thực vật, rau cỏ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 棵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây leo, mây tre đan
Ví dụ (3)
taoténgshànglejiàzi
Dây nho bò lên giàn.
zhè zishìténgbiānde
Chiếc ghế này được đan bằng mây.
lǎoténgchánzàishùshang
Dây leo già quấn trên cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây