Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
藩
fān
hàng rào; phiên trấn, chư hầu
Hán việt: phiên
一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
18
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dải cây cỏ đan dày (艹) dọc theo bờ nước (潘) tạo thành bức phên dậu che chở cho vùng đất chư hầu, gọi là hàng rào hay phiên trấn (藩).

Thành phần cấu tạo

藩
fān
hàng rào; phiên trấn, chư hầu
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ đan dày (phía trên)
潘
Chữ Phan
Bờ nước phân ranh giới / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng rào; phiên trấn, chư hầu
Ví dụ (3)
líbā篱笆xíngchéng形成yídào一道fān藩。
Hàng rào tạo thành một phên dậu.
The fence forms a barrier.
gǔdài古代fān藩zhèn镇shìlì势力hěn很qiáng强。
Thế lực phiên trấn thời cổ rất mạnh.
Military governors held great power in ancient times.
zhè这gè个xiǎoguó小国céng曾shì是fān藩shǔ属。
Nước nhỏ này từng là nước chư hầu phụ thuộc.
This small country was once a vassal state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây