藩
一丨丨丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Dải cây cỏ đan dày (艹) dọc theo bờ nước (潘) tạo thành bức phên dậu che chở cho vùng đất chư hầu, gọi là hàng rào hay phiên trấn (藩).
Thành phần cấu tạo
藩
hàng rào; phiên trấn, chư hầu
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ đan dày (phía trên)
潘
Chữ Phan
Bờ nước phân ranh giới / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng rào; phiên trấn, chư hầu
Ví dụ (3)
篱笆形成一道藩。
Hàng rào tạo thành một phên dậu.
The fence forms a barrier.
古代藩镇势力很强。
Thế lực phiên trấn thời cổ rất mạnh.
Military governors held great power in ancient times.
这个小国曾是藩属。
Nước nhỏ này từng là nước chư hầu phụ thuộc.
This small country was once a vassal state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây