diān
Điên, mất trí
Hán việt: điên
丶一ノ丶一一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
21
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bệnh () đảo lộn () tinh thần, mất trí cuồng loạn, điên .

Thành phần cấu tạo

diān
Điên, mất trí
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Điên
Đảo / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điên, mất trí
Ví dụ (3)
xiàodeyǒudiǎnfēngdiān
Anh ấy cười hơi điên dại.
zhè gejué biǎo xiànchūdiānkuángzhuàng tài
Nhân vật này thể hiện trạng thái điên cuồng.
bìngréncéngyǒudiānxiánzhèng zhuàng
Bệnh nhân từng có triệu chứng động kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây