矓
丨フ一一一丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
21
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mắt (目) mờ (龍 âm đọc) không nhìn rõ, tầm nhìn không rõ, mờ mịt 矓.
Thành phần cấu tạo
矓
Mờ mịt, không rõ ràng
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
龍
Long
Rồng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mờ mịt, không rõ ràng
Ví dụ (3)
雾中景色矓矓。
Cảnh trong sương mờ mịt.
远处灯光朦矓。
Ánh đèn phía xa mờ ảo.
清晨山影矓然。
Bóng núi buổi sớm mờ mờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây