嚼
丨フ一ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一丨丶一丨丶
20
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Đưa thức ăn vào miệng (口) rồi nghiền nhỏ kỹ lưỡng như lúc nâng tước rượu (爵) thưởng thức hương vị, gọi là hành động nhai, nghiền ngẫm (嚼).
Thành phần cấu tạo
嚼
nhai, nghiền ngẫm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
爵
Tước
Tước / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'jiáo')
Nghĩa:nhai bằng răng.
Ví dụ (3)
吃饭要慢慢嚼。
Ăn cơm phải nhai chậm.
Chew slowly when eating.
他嚼着口香糖。
Anh ấy đang nhai kẹo cao su.
He is chewing gum.
这块肉很难嚼。
Miếng thịt này rất khó nhai.
This piece of meat is very tough to chew.
2
động từ (đọc 'jué')
Nghĩa:nghiền ngẫm, nhai kỹ trong văn viết.
Ví dụ (3)
这句话值得咀嚼。
Câu nói này đáng để nghiền ngẫm.
This remark is worth pondering over.
他反复嚼味诗中的意思。
Anh ấy nhiều lần nghiền ngẫm ý nghĩa trong thơ.
He repeatedly savored the meaning of the poem.
读书要细细咀嚼。
Đọc sách phải nghiền ngẫm kỹ.
When reading, you should mull over the content carefully.
3
động từ (đọc 'jiào')
Nghĩa:nhai trong 倒嚼.
Ví dụ (3)
牛在草地上倒嚼。
Bò đang nhai lại trên bãi cỏ.
Cows are chewing the cud on the grassland.
羊吃完草后会倒嚼。
Cừu ăn cỏ xong sẽ nhai lại.
Sheep chew the cud after eating grass.
老黄牛卧在树荫下安静地倒嚼着刚才吃下的青草。
Con bò vàng già nằm dưới bóng cây yên lặng nhai lại đám cỏ xanh vừa ăn lúc nãy.
The old yellow ox lay in the shade, quietly chewing the cud of the green grass it had just eaten.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây