黯
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶丶一丶ノ一丨フ一一
21
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đen (黑) tối không tiếng (音), tối tăm lặng lẽ, ảm đạm 黯.
Thành phần cấu tạo
黯
Tối tăm, ảm đạm
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
音
Âm
Âm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tối tăm, ảm đạm
Ví dụ (3)
她神情黯然。
Vẻ mặt cô ấy ảm đạm.
灯光黯淡下来。
Ánh đèn tối dần xuống.
听到消息后,他目光黯了。
Sau khi nghe tin, ánh mắt anh ấy tối sầm lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây