àn
Tối tăm, ảm đạm
Hán việt: ảm
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶丶一丶ノ一丨フ一一
21
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đen () tối không tiếng (), tối tăm lặng lẽ, ảm đạm .

Thành phần cấu tạo

àn
Tối tăm, ảm đạm
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
Âm
Âm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tối tăm, ảm đạm
Ví dụ (3)
shénqíngànrán
Vẻ mặt cô ấy ảm đạm.
dēngguāngàndànxiàlai
Ánh đèn tối dần xuống.
tīngdàoxiāo xihòu guāngànle
Sau khi nghe tin, ánh mắt anh ấy tối sầm lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây