髓
丨フフ丶フ丨フ一一一ノ一丨一丨フ一一丶フ丶
21
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Trong xương (骨) sâu (遂 âm đọc) nhất, chất mềm bên trong xương, tủy 髓.
Thành phần cấu tạo
髓
Tuỷ, bản chất
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
遂
Toại
Thành / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tuỷ, bản chất
Ví dụ (3)
医生检查了骨髓。
Bác sĩ đã kiểm tra tủy xương.
这句话说出了问题的精髓。
Câu này nói ra tinh túy của vấn đề.
他深入骨髓地理解了痛苦。
Anh ấy hiểu nỗi đau đến tận xương tủy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây