chù
Dựng đứng, cao vút
Hán việt: súc
一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一一丨丨フ一一一一
24
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ba lần thẳng (直直直) chồng lên nhau, cao vút đứng thẳng, dựng đứng .

Thành phần cấu tạo

chù
Dựng đứng, cao vút
Trực
Thẳng (ba lần chồng lên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dựng đứng, cao vút
Ví dụ (3)
gāolóuchùzàichéng shìzhōng xīn
Tòa nhà cao tầng sừng sững ở trung tâm thành phố.
shānfēngchùyúntiān
Đỉnh núi vươn cao vào mây trời.
shíbēichùzàiguǎng chǎng广shang
Bia đá dựng sừng sững trên quảng trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây