zuān / zuàn
khoan, đục; chui vào, nghiên cứu sâu.
Hán việt: toàn
ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フ一一一ノ丶
27
, ,
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Kim loại () nhọn ( âm đọc) xoáy sâu vào, đục lỗ xuyên qua, khoan .

Thành phần cấu tạo

zuān / zuàn
khoan, chui vào; mũi khoan, kim cương
Bộ Kim
Kim loại (bên trái)
Tán
Khen / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zuān')
Nghĩa:khoan, đục; chui vào, nghiên cứu sâu.
Ví dụ (3)
gōngr énzhèng zàizuānkǒng
Công nhân đang khoan lỗ.
xiǎomāozuānjìnlexiāngzili
Con mèo nhỏ chui vào trong hộp.
huanzuānyán shǐ
Anh ấy thích nghiên cứu sâu về lịch sử.
2
danh từ (đọc 'zuàn')
Nghĩa:mũi khoan; kim cương.
Ví dụ (3)
zhèméijiè zhishangyǒuzuànshí
Trên chiếc nhẫn này có một viên kim cương.
zhè gezuàntóu jīngsǔnle
Mũi khoan này đã bị mòn.
huanxiǎodezuàn
Cô ấy thích viên kim cương nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây