鬱
一丨ノ丶ノ一一丨フ丨一丨ノ丶丶フノ丶丶丶丶丶フ丨ノフノノノ
29
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Hình cây cối rậm rạp bí bách, tâm trạng u uất, trầm cảm 鬱.
Thành phần cấu tạo
鬱
Trầm cảm, um tùm
鬱
Bộ Uất
Hình cây cối um tùm rậm rạp
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trầm cảm, um tùm
Ví dụ (3)
他最近心情很鬱闷。
Gần đây tâm trạng anh ấy rất u uất.
山谷里草木鬱鬱。
Trong thung lũng cây cỏ um tùm.
房间气氛有些阴鬱。
Không khí trong phòng hơi u ám.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây