Trầm cảm, um tùm
Hán việt: uất
一丨ノ丶ノ一一丨フ丨一丨ノ丶丶フノ丶丶丶丶丶フ丨ノフノノノ
29
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Hình cây cối rậm rạp bí bách, tâm trạng u uất, trầm cảm .

Thành phần cấu tạo

Trầm cảm, um tùm
Bộ Uất
Hình cây cối um tùm rậm rạp

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trầm cảm, um tùm
Ví dụ (3)
zuì jìnxīn qínghěnmèn
Gần đây tâm trạng anh ấy rất u uất.
shānlicǎo
Trong thung lũng cây cỏ um tùm.
fáng jiān fēnyǒuxiēyīn
Không khí trong phòng hơi u ám.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây