三颗
sān kē
ba hạt, ba viên, ba quả

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:ba hạt, ba viên, ba quả
Ví dụ (3)
pán zifàngzhesān xīn xiānde táo
Trong đĩa có đặt ba quả nho tươi.
shēngràngbìngr énměi tiānchīsān yào wán
Bác sĩ dặn bệnh nhân mỗi ngày uống ba viên thuốc.
miànshàngdiàolesān jīng yíngdezhēn zhū
Trên mặt đất rơi ba viên ngọc trai lấp lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây