Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抄录在
chāo lù zài
chép lại vào, sao chép vào
Hán việt: sao lục tại
—

Gợi nhớ

Từ "抄录在" (chāo lù zài) nghĩa là "chép lại vào, sao chép vào", ghép bởi: 抄 (chāo): Sao chép + 录 (lù): ghi chép + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

抄录在
chāo lù zài
chép lại vào, sao chép vào
扌
少
录
土
才

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chép lại vào, sao chép vào
Ví dụ (3)
tā他bǎ把yōu měi优美jù句duàn段chāo lù zài抄录在bǐ jì běn笔记本shàng上。
Anh ấy chép các câu văn hay vào cuốn sổ tay.
qǐng请jiāng将yào diǎn要点chāo lù zài抄录在hēi bǎn黑板yòu cè右侧。
Xin hãy chép các điểm mấu chốt vào bên phải bảng đen.
lì shǐ xué jiā历史学家bǎ把gǔ jí古籍nèi róng内容chāo lù zài抄录在dàng'àn档案zhōng中。
Nhà lịch sử học chép nội dung sách cổ vào hồ sơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây