红壤
—
Phân tích từ 红壤
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đất đỏ
Ví dụ (3)
南方很多丘陵地区分布着红壤。
Rất nhiều vùng đồi núi ở miền Nam phân bố đất đỏ.
茶树很适合在红壤中生长。
Cây chè rất thích hợp phát triển trên đất đỏ.
改进红壤酸性有利于提高农作物产量。
Cải thiện tính axit của đất đỏ có lợi cho việc nâng cao sản lượng nông nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây