彻底清除
chè dǐ qīng chú
quét sạch hoàn toàn, tiêu diệt tận gốc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:quét sạch hoàn toàn, tiêu diệt tận gốc
Ví dụ (3)
menyàochè qīng chúdiàn nǎode bìng
Chúng ta cần quét sạch triệt để các vi-rút rác trong máy tính.
sǎo qìr énchè qīng chú shàngdehuī chén
Robot hút bụi quét sạch hoàn toàn bụi bẩn trên sàn.
chè qīng chú hǎodehuài guàn
Loại bỏ triệt để các thói quen xấu không tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây