chè
triệt để, thấu
Hán việt: triệt
ノノ丨一フフノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xích (), giản thể giữ ý bước đi () xuyên suốt đến cùng, triệt để .

Thành phần cấu tạo

chè
triệt để, thấu
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
Thiết (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiē

Biểu thị số lượng nhiều nhưng không xác định (thường đứng trước danh từ).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 些 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一些问题
một số câu hỏi / vấn đề
一些消息
một số tin tức
一些感想
một số cảm nghĩ / suy nghĩ
一些幼儿园
một vài trường mẫu giáo
一些植物
một số cây cối / thực vật

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:triệt để, thấu
Ví dụ (5)
men chè jiě juézhè gewèn
Chúng ta phải giải quyết triệt để vấn đề này.
zuówǎnchèwèimián
Đêm qua anh ấy đã thức thấu đêm không ngủ.
huānshēngxiǎngchèyúnxiāo
Tiếng hoan hô vang thấu tận mây xanh.
zhèdedōngtiānhánlěngchè
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
gōng jiāngquán miànguàn chèxīndeguǎn zhì
Công ty sẽ quán triệt (thực hiện triệt để) toàn diện quy định quản lý mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây