Hán Việt:TRIỆT••Loại từ:Động từ
7 nét
ノノ丨一丨フノ
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+切Chữ Thiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
彻
triệt để, thấu
彳
Bộ Xích
Bước chân đi trên đường (bên trái)

切
Chữ Thiết
Cắt đứt dứt khoát (bên phải)
Hình ảnh minh họa

彻
triệt để, thấu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:triệt để, thấu
ENTiếng Anh:thorough, penetrate, clear
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们必须彻底解决这个问题。
Chúng ta phải giải quyết triệt để vấn đề này.
We must solve this problem thoroughly.
#2
昨晚他彻夜未眠。
Đêm qua anh ấy đã thức thấu đêm không ngủ.
He stayed awake all night last night.
#3
欢呼声响彻云霄。
Tiếng hoan hô vang thấu tận mây xanh.
The cheers resounded to the skies.
#4
这里的冬天寒冷彻骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
The winters here are bitterly cold.
#5
公司将全面贯彻新的管理制度。
Công ty sẽ quán triệt (thực hiện triệt để) toàn diện quy định quản lý mới.
The company will fully implement the new management system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây