跨上
kuà shàng
trèo lên, bước lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trèo lên, bước lên
Ví dụ (3)
qīng sōngkuà shàngle xíng chē
Anh ấy nhẹ nhàng trèo bước lên chiếc xe đạp.
shǒukuà shàng bèifēi bēn ér
Kỵ sĩ nhẩy bước lên lưng ngựa phi nhanh đi.
kuà shàng tuō chēsòngkuài
Anh ấy trèo lên xe máy đi giao hàng chuyển phát nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây