Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
秸秆
jiē gǎn
thân cây sau khi gặt lấy hạt (lúa, ngô...)
Hán việt: giai cản
—

Gợi nhớ

Từ "秸秆" (jiē gǎn) mang nghĩa "thân cây sau khi gặt lấy hạt (lúa, ngô...)", kết hợp bởi 秸 (jiē - giai): "rơm rạ" + 秆 (gǎn - cản): "Thân rạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秸: Thân cây lúa ngũ cốc (禾) sau khi thu hoạch hạt lành (吉) được phơi khô chất thành đống rơm rạ (秸). • Chữ 秆: Cây lúa (禾) sau mùa gặt được phơi khô cứng cáp như chiếc cán khiên (干) tạo thành phần thân rạ, gọng cây (秆).

Thành phần cấu tạo

秸秆
jiē gǎn
thân cây sau khi gặt lấy hạt (lúa, ngô...)
秸
jiē • giai
rơm rạ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, thân ngũ cốc (bên trái)
吉
Chữ Cát
Tốt lành, khô chắc / biểu âm (bên phải)
秆
gǎn • cản
Thân rạ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, thân ngũ cốc (bên trái)
干
Bộ Can
Can phạm, cái khiên (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thân cây sau khi gặt lấy hạt (lúa, ngô...)
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们zài在qiūshōu秋收hòu后ránshāo燃烧jiēgǎn秸秆。
Các bác nông dân sau vụ thu hoạch thu dọn rơm rạ.
Farmers handle straw after autumn harvest.
jiēgǎn秸秆kěyǐ可以yònglái用来zuò做sìliào饲料huò或fādiàn发电。
Thân cây rơm rạ có thể dùng làm thức ăn chăn nuôi hoặc phát điện.
Straw can be used for fodder or power generation.
tiánlǐ田里duīmǎn堆满le了liànggān晾干de的jiēgǎn秸秆。
Trên đồng chất đầy rơm rạ phơi khô.
The fields were stacked with dried crop straw.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây