秸
ノ一丨ノ丶一丨一丨フ一
11
—
Gợi nhớ
Thân cây lúa ngũ cốc (禾) sau khi thu hoạch hạt lành (吉) được phơi khô chất thành đống rơm rạ (秸).
Thành phần cấu tạo
秸
rơm rạ, thân cây lúa/ngô
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, thân ngũ cốc (bên trái)
吉
Chữ Cát
Tốt lành, khô chắc / biểu âm (bên phải)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:rơm rạ, thân cây lúa/ngô
Ví dụ (3)
农夫把玉米秸堆在田边。
Người nông dân chất rơm rạ cây ngô ở bên ruộng.
The farmer piled corn stalks by the edge of the field.
秸秆可以回收用来发电。
Thân rơm rạ có thể thu hồi dùng để phát điện.
Straw can be recycled for power generation.
禁止焚烧农作物秸秆。
Cấm đốt rơm rạ cây trồng nông nghiệp.
Burning crop stalks is prohibited.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây