巍巍
wēi wēi
sừng sững, vĩ đại nguy nga

Phân tích từ 巍巍

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:sừng sững, vĩ đại nguy nga
Ví dụ (6)
tài shānwēi wēi shì páng
Núi Thái Sơn sừng sững cao lớn, khí thế hùng vĩ.
guǎng chǎng广shàngchù zhewēi wēide niàn bēi
Trên quảng trường sừng sững đài kỷ niệm cao lớn nguy nga.
wēi wēixuě shānzàilán tiāndeyìng chènxià wàizhuàng guān
Ngọn núi tuyết sừng sững dưới nền trời xanh đặc biệt hoành tráng.
lǎodechéng qiángwēi wēi zàibiān jiāng
Tường thành cổ kính đứng sừng sững cao lớn nơi biên cương.
shàwēi wēisǒng zàishì zhōng xīn
Tòa nhà lớn sừng sững mọc lên tại trung tâm thành phố.
2
Phó từ
Nghĩa:một cách sừng sững cao lớn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây