便携
biàn xié
nhỏ gọn tiện di chuyển mang theo

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:nhỏ gọn tiện di chuyển mang theo
Ví dụ (6)
zhèkuǎnbiàn xié shì便yīn xiǎngshēn shòu wàiài hào zhě huan
Dòng loa di động dễ mang theo này được người yêu thích hoạt động ngoài trời hết sức ưa chuộng.
biàn xié便dediàn nǎoràngbàn gōnggèng jiāgāo xiàolíng huó
Chiếc máy tính dễ mang theo giúp công việc văn phòng thêm hiệu quả linh hoạt.
deshè qīng qiǎobiàn xié便
Thiết kế của nó nhẹ nhàng dễ mang theo.
chǎn pǐndebiàn xié便shìde chūmài diǎn
Tính năng dễ mang theo của sản phẩm là một điểm bán hàng nổi bật lớn của nó.
zhuī qiú zhìdebiàn xié便qīng liàng
Theo đuổi sự tính năng dễ mang theo và nhẹ nhàng tới đỉnh cao.
2
Danh từ
Nghĩa:tính năng dễ mang theo

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây