Hán Việt:HUỀ••Loại từ:Động từ
13 nét
一丨一ノ丨丶一一一丨一フ+1
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+隽Tuấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
携
mang theo, dắt theo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

隽
Tuấn (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

携
mang theo, dắt theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:mang theo, dắt theo
ENTiếng Anh:carry, hold hands, lead along
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请随身携带证件。
Hãy mang theo giấy tờ bên mình.
Please carry your ID with you.
#2
他携妻子出席会议。
Anh ấy đưa vợ cùng tham dự hội nghị.
He attended the meeting accompanied by his wife.
#3
老人携着孩子过马路。
Cụ già dắt đứa trẻ qua đường.
The elderly person held the child's hand to cross the street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây