携
一丨一ノ丨丶一一一丨一フノ
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mang theo, dắt theo
Ví dụ (3)
请随身携带证件。
Hãy mang theo giấy tờ bên mình.
他携妻子出席会议。
Anh ấy đưa vợ cùng tham dự hội nghị.
老人携着孩子过马路。
Cụ già dắt đứa trẻ qua đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây