nằm sấp, bò toài, cúi mình lên, ghé sát vào (tư thế bụng hướng xuống dưới hoặc tựa vào vật gì đó).
Hán việt: none
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Chân () duỗi () ra nằm sấp, tư thế úp xuống, nằm sấp .

Thành phần cấu tạo

Nằm sấp, nằm úp
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Bát
Tám / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nằm sấp, bò toài, cúi mình lên, ghé sát vào (tư thế bụng hướng xuống dưới hoặc tựa vào vật gì đó).
Ví dụ (10)
lèidedòngxiǎngdòngzhí jiēzàichuángshàngshuìzháole
Anh ấy mệt đến mức không muốn cử động chút nào, nằm sấp luôn trên giường rồi ngủ thiếp đi.
gexiǎonánhái huānzàicǎoshàngguān chámáng dexiǎo
Cậu bé đó thích nằm sấp trên bãi cỏ để quan sát những chú kiến nhỏ bận rộn.
shàngdeshí houyàozàizhuō zishàngzhèyàngduìyǎn jingshēn dōuhǎo
Trong giờ học đừng có nằm bò ra bàn, như thế không tốt cho cả mắt và cơ thể đâu.
kàn jiànzhītiáo dexiǎomāozàichuāngtáishàngkànwàimiàndexiǎoniǎo
Tôi nhìn thấy chú mèo nhỏ tinh nghịch kia đang ghé sát vào thành cửa sổ để nhìn lũ chim bên ngoài.
yīnwèi zitūr ánténgdehěn hai zàishā shàngxiū xi
Vì bụng đột nhiên đau rất dữ dội, anh ấy buộc phải nằm sấp trên ghế sofa để nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây