pēng
pênh, bùng, đùng (từ tượng thanh chỉ tiếng nổ, tiếng va đập mạnh hoặc tiếng tim đập mạnh).
Hán việt: none
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () phát tiếng nổ () lớn, âm thanh vang dội, bùng .

Thành phần cấu tạo

pēng
Bùng nổ, nổ
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Bành
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh
Nghĩa:pênh, bùng, đùng (từ tượng thanh chỉ tiếng nổ, tiếng va đập mạnh hoặc tiếng tim đập mạnh).
Ví dụ (8)
zhǐtīngpēngdeshēngqiútūr ánbàolièle
Chỉ nghe một tiếng 'bùng', quả bóng bay đột nhiên nổ tung.
pēngdeshēngménguānshànglexiǎnr ánshìhěnshēng
Anh ta đóng rầm cửa một cái 'pênh', rõ ràng là đang rất tức giận.
xīn zàngzàixiōngqiāngpēngpēngzhítiàorànggǎndàofēi chángjǐn zhāng
Trái tim đập thình thịch trong lồng ngực khiến anh ấy cảm thấy vô cùng căng thẳng.
zhòngpēngdediàozàishàngshuìzhōngdemāoxiàtiàole lái
Vật nặng rơi 'bùm' xuống đất, làm con mèo đang ngủ trưa giật mình nhảy dựng lên.
duìzheqiúpēngdelejiǎoqiúzhíbènqiúménér
Anh ấy sút mạnh vào quả bóng một cái 'pộp', quả bóng bay thẳng về phía khung thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây