起劲
qǐjìn
hăng hái, hăng say, hết mình, nhiệt tình (trạng thái làm việc gì đó với tinh thần lên cao).
Hán việt: khỉ kình
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hăng hái, hăng say, hết mình, nhiệt tình (trạng thái làm việc gì đó với tinh thần lên cao).
Ví dụ (8)
jiāgànhuórzhēnjìnhěnkuàijiùcāo chǎng sǎogān jìngle
Mọi người làm việc thật hăng hái, chẳng mấy chốc đã quét dọn sạch sẽ sân tập rồi.
kànmenliáodemejìndōuhǎo siduànmen
Nhìn họ nói chuyện hăng say như thế, tôi cũng chẳng nỡ ngắt lời họ.
tīnglejiào liànde duìyuánmenxùn liàndegèngjiājìnle
Nghe lời khích lệ của huấn luyện viên, các đội viên huấn luyện càng thêm hăng say.
zàitáishàngchàngdejìntáixiàdeguān zhònggēnzhepāishǒu
Anh ấy hát rất hăng trên sân khấu, khán giả bên dưới cũng vỗ tay theo.
liǎnghái ziwándezhèngjìnliánwǎnfàndōuwànglechī
Hai đứa trẻ đang chơi rất hăng, đến cơm tối cũng quên ăn luôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây